tom góp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (khẩu ngữ):
- Gom góp, thu thập từng ít một: Hành động tích lũy, thu nhặt từ nhiều nguồn nhỏ lẻ hoặc trong một khoảng thời gian để có được một số lượng đáng kể hơn.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Sau nhiều tháng tom góp, anh ấy đã mua được chiếc xe đạp mới. (Sau nhiều tháng dành dụm từng ít một, anh ấy đã mua được chiếc xe đạp mới.)
- Bà con trong xóm tom góp tiền để giúp đỡ gia đình khó khăn. (Bà con trong xóm quyên góp từng ít tiền để giúp đỡ gia đình khó khăn.)
- Cô ấy tom góp đủ loại vỏ sò trên bãi biển. (Cô ấy nhặt nhạnh đủ loại vỏ sò trên bãi biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tom góp vốn liếng": tích cóp, gom góp vốn (thường để kinh doanh).
- Họ tom góp vốn liếng để mở một quán cà phê nhỏ. (Họ góp nhặt vốn để mở một quán cà phê nhỏ.)
- "tom góp kinh nghiệm": tích lũy dần dần kinh nghiệm từ nhiều trải nghiệm nhỏ.
- Anh ấy tom góp kinh nghiệm qua từng dự án. (Anh ấy tích lũy kinh nghiệm qua từng dự án.)
Biến thể và từ gần giống
- Gom góp (đgt.): Từ đồng nghĩa, trang trọng hơn một chút so với "tom góp".
- Tích góp (đgt.): Nhấn mạnh vào quá trình tích lũy lâu dài, thường dùng cho tiền bạc, kinh nghiệm.
- Nhặt nhạnh (đgt.): Thu thập những thứ nhỏ, rải rác, lặt vặt.
Từ đồng nghĩa
- Gom góp: Thu thập lại thành một khối.
- Tích cóp: Dành dụm, để dành từng ít một.
- Quyên góp: Đóng góp tiền bạc, vật chất (thường cho mục đích từ thiện, cộng đồng).
Từ trái nghĩa
- Tiêu xài: Sử dụng tiền bạc, của cải.
- Phân tán: Làm cho rời ra, chia ra nhiều nơi.
- Xả (khẩu ngữ): Tiêu xài nhiều một cách nhanh chóng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Tích tiểu thành đại: Gom góp từng chút nhỏ sẽ thành lớn. Ý nghĩa này rất gần với hành động "tom góp".
- Cứ tom góp từng ngày, tích tiểu thành đại, rồi cũng sẽ có số vốn kha khá. (Cứ dành dụm từng ngày, góp nhặt cái nhỏ thành cái lớn, rồi cũng sẽ có số vốn kha khá.)
- đgt., khng. Gom góp: tom góp được một ít tiền.